一、 越南国家领导人越南共产党总书记:农德孟(Nông Đức Mạnh)国家主席:阮明哲(Nguyễn Minh Triết)国会主席:阮富仲(Nguyễn Phú Trọng)政府总理:阮晋勇(Nguyễn Tấn Dũng)政府副总理:阮生雄(Nguyễn Sinh Hùng ) 张永重(Trương Vĩnh Trọng) 范家谦(Phạm Gia Khiêm )二、 越南国家政府成员名单 总 理:阮晋勇 (Nguyễn Tấn Dũng)副总理:阮生雄(Nguyễn Sinh Hùng )副总理:张永重(Trương Vĩnh Trọng)副总理:范家谦(Phạm Gia Khiêm )国防部部长:冯光清( Phùng Quang Thanh)公安部部长:黎宏英(Lê Hồng Anh)外交部部长:范家谦(Phạm Gia Khiêm )司法部部长:汪朱流(Uông Chu Lưu)计划投资部部长:武宏福(Võ Hồng Phúc)财政部部长:武文宁( Vũ Văn Ninh ) 贸易部部长:张庭选(Trương Đình Tuyển )农业与农村发展部部长:高德发(Cao Đức Phát )交通运输部部长:胡义勇(Hồ Nghĩa Dũng)建设部部长:阮宏军( Nguyễn Hồng Quân )工业部部长:黄中海(Hoàng Trung Hải )水产部部长:谢光玉(Tạ Quang Ngọc)劳动、荣军、文化和社会部部长:阮氏恒(Nguyễn Thị Hằng)科技部部长:黄文丰(Hoàng Văn Phong )文化通讯部部长:黎允合(Lê Doãn Hợp)教育培训部部长:阮善仁(Nguyễn Thiện Nhân)卫生部部长:陈氏中战(Trần Thị Trung Chiến )民族委员会主任:Ksor Phước内务部部长:杜光中(Đỗ Quang Trung)国家总检察长:陈文传(Trần Văn Truyền)政府办公厅主任:段孟胶(Đoàn Mạnh Giao)体育委员会主任:阮名泰 (Nguyễn Danh Thái )人口家庭儿童委员会主任:黎氏秋(Lê Thị Thu )邮电通信部部长:杜中佐( Đỗ Trung Tá )资源环境部部长:梅爱直(Mai Ái Trực)国家银行行长:黎德邃(Lê Đức Thúy)